Khóa bằng thép không gỉ
Tính năng sản phẩm
Hình chữ L và hình răng
Tự khóa & Vít chữ S
Hình chữ L, trọng lượng nhẹ và trọng lượng nặng
Ốc vít và khóa tự động trọng lượng trung bình (Không phù hợp với trọng lượng trung bình)
khóa đóng gói bằng thép không gỉ hình răng cưa
| Mã số linh kiện | Chiều rộng (mm) (inch) | Độ dày (mm) | Số lượng/túi |
| YK6.4 | 6,4(1/4) | 0,5 | 100 |
| YK9.5 | 10(3/8) | 0,5-1 | 100 |
| YK12.7 | 12,7(1/2) | 1,2-1,5 | 100 |
| YK16 | 16(518) | 1,2-1,5 | 100 |
| YK19 | 19(3/4) | 1,2-1,8 | 100 |
Khóa đóng gói bằng thép không gỉ hình chữ L
| Mã số linh kiện | Chiều rộng (mm) (inch) | Độ dày (mm) | Số lượng/túi |
| LK8 | 6,4(1/4) | 0,7 | 100 |
| LK10 | 10(3/8) | 0,7 | 100 |
| LK12.7 | 12,7(1/2) | 0,7 | 100 |
| LK16 | 16(518) | 0,8 | 100 |
| LK19 | 19(3/4) | 0,8 | 100 |
Khóa vít hình chữ S bằng thép không gỉ
| Mã số linh kiện | Chiều rộng (mm) (inch) | Độ dày (mm) | Số lượng/túi |
| SK6.4 | 6,4(1/4) | 1 | 100 |
| SK9.5 | 10(3/8) | 1.2 | 100 |
| SK12.7 | 12,7(1/2) | 2.2 | 100 |
| SK16 | 16(518) | 2.2 | 100 |
| SK19 | 19(3/4) | 2.2 | 100 |
















